Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThời tiết3Làm quen3Nơi làm việc8Du lịch cơ bản5Đồ ăn thức uống21Mua sắm6Nhà cửa21Sở thích6Học tập20Công nghệ10Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng5
Thêm 31 chủ đề
Giao thông8Xin lỗi1Cảm xúc10Nhờ giúp đỡ1Bày tỏ quan điểm10Lễ hội sự kiện4Than phiền và phản hồi1Cảm thông và quan tâm3Phỏng vấn xin việc7Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm9Lịch và hạn chót4Sức khoẻ21Gia đình và bạn bè10Thiết bị văn phòng1Công tác2Sân bay chuyến bay4IELTS — People22IELTS — Environment15IELTS — Education20IELTS — Technology8TOEIC — Office11TOEIC — Travel3Họp hành7TOEIC — Finance15Email và tin nhắn công việc3Thuyết trình2Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài9Tham quan3
climate change /ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/
B2biến đổi khí hậu toàn cầu do hoạt động con người
“Scientists warn that unchecked climate change will intensify coastal flooding.”
climate shift /ˈklaɪmət ʃɪft/
B2Sự dịch chuyển hoặc thay đổi khí hậu.
“The climate shift altered traditional agricultural planting seasons.”
cyclone /ˈsaɪ.kloʊn/
B2lốc xoáy hoặc cơn bão nhiệt đới dữ dội xoay tròn
“The tropical cyclone forced thousands of island residents to evacuate inland.”
