Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThời tiết3Làm quen4Nơi làm việc22Du lịch cơ bản5Đồ ăn thức uống30Mua sắm11Nhà cửa27Sở thích6Học tập30Công nghệ18Hỏi thăm, trò chuyện xã giao4Tiền bạc ngân hàng7
Thêm 36 chủ đề
Giao thông9Xin lỗi2Khen ngợi3Cảm xúc25Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng3Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm22Lễ hội sự kiện6Than phiền và phản hồi3Cảm thông và quan tâm4Cảnh báo và nhắc nhở4Phỏng vấn xin việc8Chăm sóc khách hàng4Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm19Lịch và hạn chót6Sức khoẻ27Gia đình và bạn bè15Thiết bị văn phòng2Công tác2Sân bay chuyến bay4IELTS — People41IELTS — Environment21IELTS — Education29IELTS — Technology15TOEIC — Office23TOEIC — Travel3Họp hành12TOEIC — Finance23Email và tin nhắn công việc7Thuyết trình5Cụm động từ cơ bản12Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài9Tham quan4
climate change /ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/
B2biến đổi khí hậu toàn cầu do hoạt động con người
“Scientists warn that unchecked climate change will intensify coastal flooding.”
climate shift /ˈklaɪmət ʃɪft/
B2Sự dịch chuyển hoặc thay đổi khí hậu.
“The climate shift altered traditional agricultural planting seasons.”
cyclone /ˈsaɪ.kloʊn/
B2lốc xoáy hoặc cơn bão nhiệt đới dữ dội xoay tròn
“The tropical cyclone forced thousands of island residents to evacuate inland.”
