Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThời tiết4Làm quen2Nơi làm việc9Du lịch cơ bản9Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống7Mua sắm9Nhà cửa12Chào hỏi và đáp lời1Sở thích3Học tập4Công nghệ8
Thêm 28 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Tiền bạc ngân hàng8Giao thông4Khen ngợi1Cảm xúc3Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm4Lễ hội sự kiện3Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn2Lịch và hạn chót2Sức khoẻ6Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng2Công tác1Sân bay chuyến bay8IELTS — People2IELTS — Environment1IELTS — Education1TOEIC — Office2Họp hành1TOEIC — Finance2Cụm động từ cơ bản11Khách sạn và lưu trú3Tham quan5
chilly /ˈtʃɪli/
A2se lạnh, ớn lạnh
“The early mornings are getting quite chilly these days.”
clear /klɪər/
A2quang đãng, không có mây
“Tonight we can see millions of stars in the clear sky.”
clear up /ˌklɪər ˈʌp/
A2tạnh ráo, quang đãng hơn
“I hope the sky clears up before our walk.”
climate /ˈklaɪmət/
A2khí hậu (điều kiện thời tiết đặc trưng qua nhiều năm)
“The island enjoys a warm climate all year round.”
