Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThời tiết2Làm quen1Nơi làm việc17Du lịch cơ bản2Đồ ăn thức uống46Mua sắm14Nhà cửa30Sở thích7Học tập18Công nghệ29Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng25
Thêm 22 chủ đề
Giao thông26Khen ngợi1Cảm xúc6Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm1Lễ hội sự kiện3Than phiền và phản hồi2Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm3Sức khoẻ29Gia đình và bạn bè10Thiết bị văn phòng1IELTS — People25IELTS — Environment19IELTS — Education27IELTS — Technology25TOEIC — Office9TOEIC — Travel3TOEIC — Finance35Khách sạn và lưu trú3Ăn uống bên ngoài10Tham quan6
barograph /ˈbærəɡrɑːf/
C2Dụng cụ đo và tự vẽ lại biểu đồ dao động của áp suất khí quyển, thường đặt trong hộp kính phòng làm việc.
“The brass barograph in the study indicated an abrupt drop in atmospheric pressure, forecasting the squall.”
bioclimatology /ˌbaɪ.oʊˌklaɪ.məˈtɑː.lə.dʒi/
C2Sinh khí hậu học
“Forestry researchers applied bioclimatology models to predict shifting tree species distributions.”
