Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThời tiết2Làm quen1Nơi làm việc19Du lịch cơ bản4Đồ ăn thức uống48Mua sắm17Nhà cửa31Sở thích9Học tập18Công nghệ34Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng26
Thêm 23 chủ đề
Giao thông28Khen ngợi1Cảm xúc9Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm4Lễ hội sự kiện3Than phiền và phản hồi2Cảnh báo và nhắc nhở1Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm3Sức khoẻ35Gia đình và bạn bè10Thiết bị văn phòng1IELTS — People29IELTS — Environment25IELTS — Education37IELTS — Technology32TOEIC — Office11TOEIC — Travel4TOEIC — Finance39Khách sạn và lưu trú3Ăn uống bên ngoài11Tham quan7
barograph /ˈbærəɡrɑːf/
C2Dụng cụ đo và tự vẽ lại biểu đồ dao động của áp suất khí quyển, thường đặt trong hộp kính phòng làm việc.
“The brass barograph in the study indicated an abrupt drop in atmospheric pressure, forecasting the squall.”
bioclimatology /ˌbaɪ.oʊˌklaɪ.məˈtɑː.lə.dʒi/
C2Sinh khí hậu học
“Forestry researchers applied bioclimatology models to predict shifting tree species distributions.”
