Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThời tiết6Làm quen1Nơi làm việc18Du lịch cơ bản8Thói quen hàng ngày3Đồ ăn thức uống21Mua sắm27Nhà cửa45Sở thích54Học tập23Công nghệ37Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2
Thêm 30 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng34Giao thông22Xin lỗi1Cảm xúc22Thời gian ngày tháng5Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm9Lễ hội sự kiện7Than phiền và phản hồi7Cảnh báo và nhắc nhở4Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn3Làm việc nhóm3Lịch và hạn chót6Sức khoẻ37Gia đình và bạn bè17Thiết bị văn phòng4Sân bay chuyến bay2IELTS — People57IELTS — Environment72IELTS — Education27IELTS — Technology36TOEIC — Office26TOEIC — Travel4Họp hành5TOEIC — Finance38Thuyết trình2Khách sạn và lưu trú3Ăn uống bên ngoài7Tham quan9
barometer /bəˈrɒmɪtə/
B2khí áp kế
“The lab barometer recorded a sudden drop in pressure.”
blast /blɑːst/
B2Luồng gió mạnh thổi bùng tới bất ngờ.
“An icy blast of polar air swept across the plains overnight.”
breaker /ˈbreɪ.kər/
B2Sóng lớn vỡ thành bọt trắng khi tiến vào vùng nước nông ven bờ.
“Surfers waited beyond the breakers where the swell was smooth and predictable.”
brook /brʊk/
B2Suối nhỏ
“A shallow brook bubbled gently over rounded pebbles.”
brownout /ˈbraʊn.aʊt/
B2Sự sụt giảm điện áp tạm thời do nhu cầu điện quá cao trong đợt nắng nóng.
“Excessive air conditioner usage caused a widespread brownout during the summer peak.”
bushfire /ˈbʊʃ.faɪər/
B2Trận cháy rừng / cháy bụi cây
“Hot dry winds accelerated the spread of the bushfire.”
