Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
boiling /ˈbɔɪlɪŋ/
B1rất nóng, nóng như thiêu như đốt
“July in Hanoi is often boiling.”

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
rất nóng, nóng như thiêu như đốt
“July in Hanoi is often boiling.”