Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
7 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThời tiết7Nơi làm việc4Du lịch cơ bản4Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống7Mua sắm7Nhà cửa3Sở thích3Học tập2Công nghệ4Tiền bạc ngân hàng6Điện thoại tin nhắn1
Thêm 26 chủ đề
Khen ngợi1Cảm xúc2Thời gian ngày tháng2Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm1Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi1Chỉ đường và hướng dẫn3Làm việc nhóm1Sức khoẻ6Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay2IELTS — People4IELTS — Environment7IELTS — Education2IELTS — Technology2TOEIC — Office4TOEIC — Travel1TOEIC — Finance6Thuyết trình2Cụm động từ cơ bản6Thành ngữ đời sống1Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài3Tham quan1
blizzard /ˈblɪz.əd/
B1trận bão tuyết
“The mountain pass was blocked completely by a fierce overnight blizzard.”
blossom /ˈblɒsəm/
B1hoa của các loại cây ăn trái hoặc bụi rậm
“Late frost damaged the apple blossom before the fruit could develop.”
blown /bloʊn/
B1đã thổi, bị cuốn đi (phân từ hai của blow)
“The storm has blown many trees down.”
boiling /ˈbɔɪlɪŋ/
B1rất nóng, nóng như thiêu như đốt
“July in Hanoi is often boiling.”
breeze /briːz/
B1cơn gió nhẹ, gió thoảng
“A cool sea breeze refreshed the swimmers on the shore.”
brighten up /ˈbraɪtn ʌp/
B1trở nên bừng sáng, rạng rỡ hơn
“Yellow curtains will brighten up this dark room.”
bundle up /ˈbʌndl ʌp/
B1mặc kín mít, mặc ấm nhiều lớp
“Make sure you bundle up before playing in the yard.”
