Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThời tiết4Làm quen5Nơi làm việc20Du lịch cơ bản3Thói quen hàng ngày5Đồ ăn thức uống17Mua sắm7Nhà cửa10Sở thích11Học tập19Công nghệ27Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1
Thêm 38 chủ đề
Cảm ơn và đáp lại1Tiền bạc ngân hàng16Giao thông8Xin lỗi3Khen ngợi3Cảm xúc20Đưa ra yêu cầu2Nhờ giúp đỡ4Thời gian ngày tháng2Mời và từ chối lời mời2Bày tỏ quan điểm20Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi1Cảm thông và quan tâm2Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc5Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn3Làm việc nhóm5Lịch và hạn chót3Sức khoẻ16Gia đình và bạn bè6Thiết bị văn phòng2Công tác1Sân bay chuyến bay1IELTS — People14IELTS — Environment14IELTS — Education29IELTS — Technology14TOEIC — Office21TOEIC — Travel2Họp hành13TOEIC — Finance25Email và tin nhắn công việc3Thuyết trình6Cụm động từ cơ bản1Khách sạn và lưu trú1Tham quan1
abate /əˈbeɪt/
B2Giảm bớt mức độ nghiêm trọng, cường độ hoặc mối đe dọa của một tình huống rắc rối.
“Investors refused to commit further capital until market volatility began to abate.”
acclimatize /əˈklaɪ.mə.taɪz/
C1thích nghi với điều kiện khí hậu hoặc độ cao mới trong tập luyện
“High-altitude runners must acclimatize for weeks before competing in the Andes.”
aquaplane /ˈæk.wə.pleɪn/
C1Bị trượt trên màng nước đọng khiến bánh xe của phương tiện mất hoàn toàn độ bám đường.
“The coach driver reduced speed during the storm to ensure the heavy passenger transport would not aquaplane.”
advect /ædˈvekt/
C2Vận chuyển chất lưu hoặc nhiệt theo phương ngang.
“Winds advect warm moisture inland.”
