BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

5 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
advected /ædˈvek.tɪd/
C2

Được vận chuyển theo phương ngang bởi dòng lưu chất.

Advected fog covered the coastal strip.

aeolian /iːˈoʊliən/
C2

Thuộc về, do gió tạo thành hoặc do gió vận chuyển trong quá trình hình thành địa hình và xói mòn.

Extensive aeolian sand dunes migrated across the arid basin following severe vegetation degradation.

aestival /ˈes.tɪ.vəl/
C2

Thuộc về hoặc diễn ra trong mùa hè

The desert lake undergoes extreme aestival desiccation when daytime air temperatures regularly exceed forty-five degrees.

anabatic /ˌæn.əˈbæt.ɪk/
C2

Thuộc luồng gió dốc lên; luồng khí ấm bốc ngược lên sườn đồi núi do bức xạ nhiệt ban ngày.

Gliders relied on the daytime anabatic wind to ascend along the sunlit mountain face.

anemophilous /ˌæn.ɪˈmɒf.ɪ.ləs/
C2

Thụ phấn nhờ gió.

Ragweed produces light anemophilous pollen that triggers severe allergies.