Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThời tiết3Làm quen2Nơi làm việc6Du lịch cơ bản4Đồ ăn thức uống22Mua sắm13Nhà cửa10Sở thích8Học tập4Công nghệ19Tiền bạc ngân hàng10Giao thông11
Thêm 22 chủ đề
Khen ngợi1Cảm xúc37Thời gian ngày tháng4Bày tỏ quan điểm11Than phiền và phản hồi2Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc2Chỉ đường và hướng dẫn2Lịch và hạn chót3Sức khoẻ36Gia đình và bạn bè14Thiết bị văn phòng3IELTS — People44IELTS — Environment43IELTS — Education18IELTS — Technology23TOEIC — Office11TOEIC — Travel1TOEIC — Finance27Email và tin nhắn công việc1Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài11
airshed-wide /ˈeəʃedwaɪd/
C1trên phạm vi toàn bộ lưu vực không khí khu vực
“The regional council mandated airshed-wide limits on particulate emissions from biomass boilers.”
all-weather /ˌɔːlˈweðər/
C1thích hợp cho mọi thời tiết, chống chọi thời tiết khắc nghiệt
“The brand unveiled an all-weather trench coat lined with detachable thermal fleece.”
auroral /ɔːˈrɔː.rəl/
C1Thuộc hiện tượng cực quang trên khí quyển cao
“A geomagnetic storm unleashed brilliant auroral curtains southward.”
