Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCảnh báo và nhắc nhở5Nơi làm việc8Du lịch cơ bản1Thói quen hàng ngày3Đồ ăn thức uống23Mua sắm12Nhà cửa9Thời tiết10Sở thích9Học tập20Công nghệ38Tiền bạc ngân hàng18
Thêm 24 chủ đề
Giao thông11Khen ngợi10Cảm xúc62Thời gian ngày tháng27Bày tỏ quan điểm41Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi2Cảm thông và quan tâm1Chỉ đường và hướng dẫn5Lịch và hạn chót2Sức khoẻ77Gia đình và bạn bè23Sân bay chuyến bay1IELTS — People75IELTS — Environment123IELTS — Education84IELTS — Technology48TOEIC — Office11TOEIC — Travel1Họp hành1TOEIC — Finance38Thuyết trình2Ăn uống bên ngoài5Tham quan2
aposematic /ˌæp.ə.sɪˈmæt.ɪk/
C2có màu sắc cảnh báo độc tố
“The poison dart frog flaunts vivid aposematic patterns that signal fatal toxicity.”
apotropaic /ˌæpət rəˈpeɪɪk/
C2Có tác dụng trừ tà, xua đuổi điềm xấu hoặc linh hồn dữ.
“Villagers carved apotropaic symbols into doorframes to ward off malevolent spirits.”
baleful /ˈbeɪl.fəl/
C2Mang điềm hiểm độc, đe dọa hoặc gieo rắc tai họa
“The ousted executive cast a baleful look toward the boardroom before walking out.”
dicey /ˈdaɪsi/
C2Nguy hiểm, không chắc chắn và tiềm ẩn tai họa.
“The landing conditions in the dense fog became exceedingly dicey.”
jeopardous /ˈdʒɛpədəs/
C2Nguy hiểm, liều lĩnh và nhiều rủi ro
“Navigating dense fog without functional radar is a highly jeopardous venture.”
