Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
7 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCảnh báo và nhắc nhở7Làm quen3Nơi làm việc32Du lịch cơ bản20Thói quen hàng ngày13Đồ ăn thức uống31Mua sắm24Nhà cửa29Thời tiết11Sở thích22Học tập36Tạm biệt1
Thêm 40 chủ đề
Công nghệ28Hỏi thăm, trò chuyện xã giao6Cảm ơn và đáp lại1Tiền bạc ngân hàng24Giao thông18Xin lỗi3Điện thoại tin nhắn4Khen ngợi6Cảm xúc34Đưa ra yêu cầu7Nhờ giúp đỡ2Thời gian ngày tháng1Mời và từ chối lời mời5Bày tỏ quan điểm23Lễ hội sự kiện8Than phiền và phản hồi6Cảm thông và quan tâm3Phỏng vấn xin việc8Chăm sóc khách hàng3Chỉ đường và hướng dẫn8Làm việc nhóm13Lịch và hạn chót11Sức khoẻ33Gia đình và bạn bè8Thiết bị văn phòng7Sân bay chuyến bay7IELTS — People9IELTS — Environment29IELTS — Education29IELTS — Technology4TOEIC — Office25TOEIC — Travel3Họp hành19TOEIC — Finance29Email và tin nhắn công việc11Thuyết trình9Cụm động từ cơ bản56Khách sạn và lưu trú4Ăn uống bên ngoài6Tham quan8
harm /hɑːm/
B1gây hại hoặc làm hư hại đến ai/cái gì
“Chemical spills can harm local wildlife and water supplies.”
kidnap /ˈkɪd.næp/
B1bắt cóc
“Criminals try to kidnap wealthy business owners.”
obey /əˈbeɪ/
B1tuân theo
“All drivers must obey local traffic limits.”
prevent /prɪˈvent/
B1ngăn ngừa
“Alarms help to prevent theft in homes.”
prohibit /prəˈhɪbɪt/
B1Cấm đoán
“Photography is strictly prohibited inside the historical archive.”
threaten /ˈθrɛt.n/
B1đe dọa, uy hiếp
“Rising sea levels threaten low-lying coastal towns with permanent flooding.”
warn /wɔːrn/
B1cảnh báo, cảnh cáo
“The guard warned visitors not to cross the barrier.”
