Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCảnh báo và nhắc nhở3Làm quen1Nơi làm việc5Du lịch cơ bản3Thói quen hàng ngày4Đồ ăn thức uống4Mua sắm4Nhà cửa3Sở thích2Học tập2Công nghệ7Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2
Thêm 24 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng2Giao thông6Điện thoại tin nhắn1Cảm xúc4Đưa ra yêu cầu1Bày tỏ quan điểm3Lễ hội sự kiện1Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót3Sức khoẻ5Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng3Sân bay chuyến bay1IELTS — People1IELTS — Environment4IELTS — Education3IELTS — Technology1TOEIC — Office8TOEIC — Finance1Email và tin nhắn công việc1Cụm động từ cơ bản17Ăn uống bên ngoài3Tham quan1
threaten /ˈθrɛt.n/
B1đe dọa, uy hiếp
“Rising sea levels threaten low-lying coastal towns with permanent flooding.”
tamper /ˈtæmpər/
B2tự ý can thiệp, tháo gỡ trái phép làm hỏng thiết bị
“The warranty will become void if unauthorized personnel tamper with the internal casing.”
trespass /ˈtres.pəs/
B2xâm phạm địa phận
“Signs along the fence warned visitors not to trespass.”
