Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCảnh báo và nhắc nhở6Nơi làm việc8Du lịch cơ bản1Thói quen hàng ngày2Đồ ăn thức uống6Mua sắm5Nhà cửa11Thời tiết4Sở thích9Học tập5Công nghệ9Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1
Thêm 28 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng4Giao thông4Khen ngợi3Cảm xúc12Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm9Lễ hội sự kiện3Than phiền và phản hồi1Phỏng vấn xin việc4Chăm sóc khách hàng1Làm việc nhóm5Lịch và hạn chót5Sức khoẻ13Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng3Sân bay chuyến bay2IELTS — People9IELTS — Environment10IELTS — Education7IELTS — Technology2TOEIC — Office8Họp hành2TOEIC — Finance5Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản10Thành ngữ đời sống1Tham quan1
take a toll /teɪk ə təʊl/
B2Gây tổn hại hoặc hao mòn dần theo thời gian.
“Years of night shifts began to take a toll on his health.”
take precautions /teɪk prɪˈkɔːʃənz/
B2Thực hiện các biện pháp phòng ngừa để tránh rủi ro.
“Laboratory staff must take precautions before handling corrosive chemicals.”
tamper /ˈtæmpər/
B2tự ý can thiệp, tháo gỡ trái phép làm hỏng thiết bị
“The warranty will become void if unauthorized personnel tamper with the internal casing.”
threatening /ˈθretnɪŋ/
B2có tính đe dọa, hiểm hóc
“Dark, threatening clouds gathered over the mountain ridge.”
threateningly /ˈθretnɪŋli/
B2một cách đầy đe dọa
“The dog growled threateningly when the stranger approached.”
trespass /ˈtres.pəs/
B2xâm phạm địa phận
“Signs along the fence warned visitors not to trespass.”
