Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCảnh báo và nhắc nhở3Làm quen2Nơi làm việc8Du lịch cơ bản4Đồ ăn thức uống6Mua sắm1Nhà cửa8Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết3Sở thích7Học tập4Công nghệ12
Thêm 21 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng2Giao thông4Cảm xúc6Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm7Than phiền và phản hồi1Phỏng vấn xin việc2Làm việc nhóm2Sức khoẻ19Sân bay chuyến bay2IELTS — People37IELTS — Environment24IELTS — Education15IELTS — Technology22TOEIC — Office12TOEIC — Travel4Họp hành4TOEIC — Finance6Thuyết trình2Ăn uống bên ngoài3
saboteur /ˌsæb.əˈtɜːr/
C1Kẻ phá hoại ngầm nhằm phá hủy cơ sở hạ tầng hoặc trang thiết bị của đối phương.
“Security guards caught a saboteur attempting to plant explosives near the communications tower.”
safeguard /ˈseɪfɡɑːd/
C1bảo vệ, che chắn
“New regulations were introduced to safeguard consumer personal data.”
salvo /ˈsæl.voʊ/
C1Loạt súng hoặc pháo phóng ra đồng loạt từ nhiều nòng vũ khí vào một mục tiêu.
“A crushing salvo from coastal gun batteries smashed through the landing craft before they reached the beachhead.”
