Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCảnh báo và nhắc nhở3Nơi làm việc22Du lịch cơ bản1Thói quen hàng ngày3Đồ ăn thức uống1Mua sắm4Nhà cửa10Sở thích6Học tập10Công nghệ11Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng9
Thêm 29 chủ đề
Giao thông1Xin lỗi1Điện thoại tin nhắn2Cảm xúc19Đưa ra yêu cầu1Bày tỏ quan điểm21Lễ hội sự kiện1Cảm thông và quan tâm2Phỏng vấn xin việc2Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn3Làm việc nhóm5Lịch và hạn chót5Sức khoẻ6Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng1IELTS — People20IELTS — Environment23IELTS — Education19IELTS — Technology10TOEIC — Office20Họp hành7TOEIC — Finance15Email và tin nhắn công việc3Thuyết trình2Cụm động từ cơ bản1Thành ngữ đời sống1Khách sạn và lưu trú1Tham quan1
reckless /ˈrekləs/
B2liều lĩnh, bất cẩn bất chấp hậu quả
“His reckless driving endangered multiple pedestrians.”
run a risk /rʌn ə rɪsk/
B2Tự đẩy mình vào tình huống tiềm ẩn khả năng xảy ra nguy hại.
“Skipping routine health checkups means you run a risk of ignoring early symptoms.”
run the risk /rʌn ðə rɪsk/
B2Chấp nhận hoặc đối mặt với nguy cơ xảy ra chuyện xấu.
“Companies that ignore digital security run the risk of catastrophic data loss.”
