Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCảnh báo và nhắc nhở3Nơi làm việc3Đồ ăn thức uống7Mua sắm8Nhà cửa12Thời tiết4Sở thích5Học tập20Công nghệ12Tiền bạc ngân hàng3Giao thông9Khen ngợi1
Thêm 20 chủ đề
Cảm xúc9Thời gian ngày tháng16Bày tỏ quan điểm11Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi1Chăm sóc khách hàng1Lịch và hạn chót1Sức khoẻ14Gia đình và bạn bè3IELTS — People56IELTS — Environment25IELTS — Education30IELTS — Technology10TOEIC — Office3TOEIC — Travel2TOEIC — Finance12Thuyết trình1Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài1Tham quan3
perilousness /ˈperələsnəs/
C2Mức độ nguy hiểm cao độ và đe dọa trực tiếp.
“The perilousness of the mountain rescue forced the team to retreat until dawn.”
precipice /ˈpresəpɪs/
C2Bờ vực - tình thế nguy hiểm có thể dẫn đến thảm họa ngay lập tức.
“Aggressive posturing brought the two nations to the precipice of war.”
proscribe /prəˈskraɪb/
C2Cấm đoán chính thức, đặt một tổ chức chính trị hoặc hành vi ra ngoài vòng pháp luật do coi là nguy hại cho nhà nước.
“The interior ministry moved swiftly to proscribe the insurgent group as an unlawful extremist association.”
