BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
peril /ˈperəl/
C1

mối hiểm nguy cận kề

Ignoring safety protocols exposes workers to mortal peril.

precariousness /prɪˈkeəriəsnəs/
C1

tình trạng bất an định, thiếu chắc chắn

The precariousness of seasonal labor discourages young workers from settling down.

premonition /ˌpreməˈnɪʃn/
C1

Điềm báo, cảm giác linh tính về điều xấu sắp xảy ra.

He canceled his flight after having an uncomfortable premonition.