BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Cấp độ
precarious /prɪˈkeəriəs/
C1

bấp bênh, không chắc chắn

He earned a precarious living as an artist.

precipitous /prɪˈsɪp.ɪ.təs/
C1

rất đột ngột và dốc đứng, thường chỉ sự suy thoái

The sudden policy ban caused a precipitous drop in overseas student enrollments.

preventative /prɪˈventətɪv/
C1

Mang tính phòng ngừa, dự phòng

Preventative medicine focuses on keeping people healthy.