Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCảnh báo và nhắc nhở3Làm quen1Nơi làm việc20Du lịch cơ bản3Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống8Mua sắm1Nhà cửa9Chào hỏi và đáp lời1Sở thích12Học tập11Công nghệ13
Thêm 31 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Cảm ơn và đáp lại1Tiền bạc ngân hàng12Giao thông5Khen ngợi2Cảm xúc12Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng9Bày tỏ quan điểm14Lễ hội sự kiện3Phỏng vấn xin việc7Chăm sóc khách hàng3Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm3Lịch và hạn chót12Sức khoẻ10Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng1IELTS — People29IELTS — Environment15IELTS — Education13IELTS — Technology4TOEIC — Office13Họp hành3TOEIC — Finance16Thuyết trình4Cụm động từ cơ bản12Thành ngữ đời sống1Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài1Tham quan3
pose a threat /pəʊz ə θret/
B2Tạo ra mối nguy hiểm hoặc rủi ro nghiêm trọng cho ai hoặc điều gì.
“Rising water levels pose a threat to low-lying coastal communities.”
precaution /prɪˈkɔːʃn/
B2biện pháp phòng ngừa
“We saved extra backups as a precaution.”
prohibition /ˌproʊəˈbɪʃən/
B2sự cấm đoán, luật cấm
“The council introduced a strict prohibition on heavy trucks in residential areas.”
