Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
obstruction /əbˈstrʌk.ʃən/
C1Sự cản trở, sự làm tắc nghẽn.
“The lawyer was charged with obstruction of justice for withholding vital evidence.”
