Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCảnh báo và nhắc nhở4Làm quen2Nơi làm việc14Du lịch cơ bản2Đồ ăn thức uống5Mua sắm2Nhà cửa6Thời tiết1Sở thích3Học tập18Công nghệ17Tiền bạc ngân hàng13
Thêm 24 chủ đề
Giao thông3Cảm xúc30Đưa ra yêu cầu1Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng6Bày tỏ quan điểm11Than phiền và phản hồi2Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm6Lịch và hạn chót3Sức khoẻ21Gia đình và bạn bè5Thiết bị văn phòng1IELTS — People30IELTS — Environment8IELTS — Education42IELTS — Technology19TOEIC — Office16TOEIC — Travel1Họp hành2TOEIC — Finance10Thuyết trình7
ignite /ɪɡˈnaɪt/
B2bốc cháy, kích động
“The politician's highly controversial speech ignited a violent riot right in the city center.”
imminent threat /ˈɪmɪnənt θrɛt/
B2mối đe dọa sắp xảy ra, cận kề
“Authorities evacuated the coastal town due to the imminent threat of a hurricane.”
incident /ˈɪnsɪdənt/
B2Sự cố, biến cố bất ngờ
“What caused the power incident?”
issue a warning /ˈɪʃ.uː ə ˈwɔːr.nɪŋ/
B2Đưa ra lời cảnh báo chính thức về một nguy cơ.
“The coastal agency issued a warning about incoming storm surges.”
