Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
fend off /fend ɔːf/
B2chống đỡ, ngăn chặn thành công một cuộc tấn công hoặc lời chỉ trích
“The spokesperson had to fend off aggressive queries from journalists.”
forbid /fərˈbɪd/
B2cấm, ngăn cấm
“The school has forbidden mobile phone usage during class.”
