Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCảnh báo và nhắc nhở4Làm quen12Nơi làm việc45Du lịch cơ bản27Thói quen hàng ngày5Đồ ăn thức uống93Mua sắm52Nhà cửa100Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết22Sở thích54Học tập64
Thêm 38 chủ đề
Công nghệ70Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Tiền bạc ngân hàng64Giao thông50Xin lỗi3Điện thoại tin nhắn2Khen ngợi2Cảm xúc33Đưa ra yêu cầu1Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng7Bày tỏ quan điểm29Lễ hội sự kiện13Than phiền và phản hồi7Cảm thông và quan tâm5Phỏng vấn xin việc12Chăm sóc khách hàng9Chỉ đường và hướng dẫn5Làm việc nhóm14Lịch và hạn chót5Sức khoẻ90Gia đình và bạn bè33Thiết bị văn phòng4Công tác4Sân bay chuyến bay19IELTS — People101IELTS — Environment107IELTS — Education104IELTS — Technology61TOEIC — Office45TOEIC — Travel8Họp hành16TOEIC — Finance96Email và tin nhắn công việc4Thuyết trình3Khách sạn và lưu trú10Ăn uống bên ngoài33Tham quan33
caution /ˈkɔːʃn/
B1Sự thận trọng
“You should proceed with caution when walking on the icy pavement.”
crisis /ˈkraɪsɪs/
B1Thời kỳ đầy khó khăn, nguy hiểm hoặc bất ổn chính trị.
“The financial crisis caused many small businesses to go bankrupt.”
calamity /kəˈlæməti/
C1thảm họa hoặc biến cố tồi tệ gây thiệt hại nặng
“The dam collapse was an engineering calamity that wiped out several villages.”
caveat /ˈkæviæt/
C2Thông báo cảnh báo pháp lý ngăn chặn một thủ tục được tiếp tục mà không báo cho người nộp.
“The lender lodged a caveat against the title to prevent unauthorized sale of the property.”
