Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCảnh báo và nhắc nhở1Làm quen2Nơi làm việc1Du lịch cơ bản2Đồ ăn thức uống15Mua sắm4Nhà cửa16Thời tiết4Sở thích14Học tập2Công nghệ14Tiền bạc ngân hàng12
Thêm 25 chủ đề
Giao thông9Xin lỗi2Điện thoại tin nhắn1Cảm xúc7Thời gian ngày tháng3Bày tỏ quan điểm9Than phiền và phản hồi3Cảm thông và quan tâm1Phỏng vấn xin việc1Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót1Sức khoẻ17Gia đình và bạn bè4Thiết bị văn phòng2IELTS — People20IELTS — Environment22IELTS — Education28IELTS — Technology16TOEIC — Office5TOEIC — Travel1Họp hành2TOEIC — Finance16Ăn uống bên ngoài9Tham quan9
caveat /ˈkæviæt/
C2Thông báo cảnh báo pháp lý ngăn chặn một thủ tục được tiếp tục mà không báo cho người nộp.
“The lender lodged a caveat against the title to prevent unauthorized sale of the property.”
