Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCảnh báo và nhắc nhở3Nơi làm việc25Du lịch cơ bản6Đồ ăn thức uống54Mua sắm28Nhà cửa57Thời tiết4Sở thích28Học tập13Tạm biệt1Công nghệ42Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1
Thêm 28 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng34Giao thông23Khen ngợi1Cảm xúc21Đưa ra yêu cầu2Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm6Lễ hội sự kiện6Than phiền và phản hồi1Cảm thông và quan tâm1Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót3Sức khoẻ40Gia đình và bạn bè13Thiết bị văn phòng3Sân bay chuyến bay4IELTS — People70IELTS — Environment76IELTS — Education23IELTS — Technology56TOEIC — Office18TOEIC — Travel5Họp hành5TOEIC — Finance55Khách sạn và lưu trú7Ăn uống bên ngoài12Tham quan6
bioterrorism /ˌbaɪ.oʊˈter.ər.ɪ.zəm/
C1Hành vi phát tán tác nhân sinh học nguy hiểm nhằm gây hại quần thể.
“Biosafety protocols were tightened globally to guard against the risk of bioterrorism.”
blast-radius /ˈblɑːst ˌreɪdiəs/
C1phạm vi ảnh hưởng tiêu cực
“Engineers worked to contain the blast-radius of the software system crash.”
boobytrap /ˈbuː.bi.træp/
C1Cạm bẫy ẩn nấp gây rủi ro bất ngờ
“Vague termination clauses served as a legal boobytrap in the contract.”
