Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCảnh báo và nhắc nhở3Nơi làm việc33Du lịch cơ bản7Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống61Mua sắm41Nhà cửa62Thời tiết9Sở thích30Học tập16Tạm biệt1Công nghệ52
Thêm 32 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao5Tiền bạc ngân hàng43Giao thông27Khen ngợi4Cảm xúc42Đưa ra yêu cầu3Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng11Bày tỏ quan điểm20Lễ hội sự kiện8Than phiền và phản hồi4Cảm thông và quan tâm2Phỏng vấn xin việc1Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm3Lịch và hạn chót6Sức khoẻ62Gia đình và bạn bè17Thiết bị văn phòng3Sân bay chuyến bay5IELTS — People94IELTS — Environment95IELTS — Education31IELTS — Technology78TOEIC — Office25TOEIC — Travel6Họp hành7TOEIC — Finance65Cụm động từ cơ bản1Khách sạn và lưu trú7Ăn uống bên ngoài14Tham quan9
bioterrorism /ˌbaɪ.oʊˈter.ər.ɪ.zəm/
C1Hành vi phát tán tác nhân sinh học nguy hiểm nhằm gây hại quần thể.
“Biosafety protocols were tightened globally to guard against the risk of bioterrorism.”
blast-radius /ˈblɑːst ˌreɪdiəs/
C1phạm vi ảnh hưởng tiêu cực
“Engineers worked to contain the blast-radius of the software system crash.”
boobytrap /ˈbuː.bi.træp/
C1Cạm bẫy ẩn nấp gây rủi ro bất ngờ
“Vague termination clauses served as a legal boobytrap in the contract.”
