Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCảnh báo và nhắc nhở2Làm quen2Nơi làm việc6Du lịch cơ bản3Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống5Mua sắm4Nhà cửa3Thời tiết2Sở thích6Học tập2Công nghệ8
Thêm 28 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao6Tiền bạc ngân hàng6Giao thông3Xin lỗi1Cảm xúc15Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm9Lễ hội sự kiện2Than phiền và phản hồi7Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót1Sức khoẻ8Gia đình và bạn bè6IELTS — People7IELTS — Environment3IELTS — Education6IELTS — Technology4TOEIC — Office8TOEIC — Travel1Họp hành7TOEIC — Finance5Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản8Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài3Tham quan1
barricade /ˈbærɪkeɪd/
B2chặn các lối đi để cố thủ hoặc ngăn lực lượng chức năng
“Suspects attempted to barricade the doorway during the police raid.”
brace for /breɪs fɔːr/
B2chuẩn bị tinh thần đón nhận điều tiêu cực
“Retailers are bracing for a tough winter season.”
