Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCảnh báo và nhắc nhở4Làm quen1Nơi làm việc18Du lịch cơ bản8Thói quen hàng ngày3Đồ ăn thức uống21Mua sắm27Nhà cửa45Thời tiết6Sở thích54Học tập23Công nghệ37
Thêm 30 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2Tiền bạc ngân hàng34Giao thông22Xin lỗi1Cảm xúc22Thời gian ngày tháng5Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm9Lễ hội sự kiện7Than phiền và phản hồi7Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn3Làm việc nhóm3Lịch và hạn chót6Sức khoẻ37Gia đình và bạn bè17Thiết bị văn phòng4Sân bay chuyến bay2IELTS — People57IELTS — Environment72IELTS — Education27IELTS — Technology36TOEIC — Office26TOEIC — Travel4Họp hành5TOEIC — Finance38Thuyết trình2Khách sạn và lưu trú3Ăn uống bên ngoài7Tham quan9
barricade /ˈbærɪkeɪd/
B2chặn các lối đi để cố thủ hoặc ngăn lực lượng chức năng
“Suspects attempted to barricade the doorway during the police raid.”
biohazard /ˈbaɪ.oʊˌhæz.ɚd/
B2Mối hiểm họa sinh học đe dọa sức khỏe hoặc môi trường.
“Improper disposal of medical waste created a severe biohazard near the river stream.”
booby-trap /ˈbuː.bi.træp/
B2Bẫy ngầm, chướng ngại ẩn chứa nguy cơ gây hại bất ngờ.
“Retiring auditors warned that the legacy software contained hidden booby-traps that could crash the database.”
buoy /buː.i/
B2Phao tiêu dẫn luồng hàng hải.
“The cruise captain steered carefully past the yellow navigational buoy.”
