Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCảnh báo và nhắc nhở4Làm quen6Nơi làm việc19Du lịch cơ bản18Thói quen hàng ngày2Đồ ăn thức uống119Mua sắm51Nhà cửa122Thời tiết18Sở thích84Học tập75Công nghệ125
Thêm 33 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng54Giao thông44Điện thoại tin nhắn1Khen ngợi5Cảm xúc64Thời gian ngày tháng8Bày tỏ quan điểm28Lễ hội sự kiện4Than phiền và phản hồi3Cảm thông và quan tâm1Phỏng vấn xin việc1Chỉ đường và hướng dẫn6Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót2Sức khoẻ254Gia đình và bạn bè39Thiết bị văn phòng3Công tác1Sân bay chuyến bay13IELTS — People152IELTS — Environment253IELTS — Education252IELTS — Technology156TOEIC — Office32TOEIC — Travel7Họp hành7TOEIC — Finance98Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình2Khách sạn và lưu trú8Ăn uống bên ngoài22Tham quan13
admonition /ˌæd.məˈnɪʃ.ən/
C2Lời khuyên can hoặc cảnh báo mang tính lý lẽ nghiêm túc.
“His mentor offered a stern admonition against confusing correlation with causation.”
aposematic /ˌæp.ə.sɪˈmæt.ɪk/
C2có màu sắc cảnh báo độc tố
“The poison dart frog flaunts vivid aposematic patterns that signal fatal toxicity.”
apotropaic /ˌæpət rəˈpeɪɪk/
C2Có tác dụng trừ tà, xua đuổi điềm xấu hoặc linh hồn dữ.
“Villagers carved apotropaic symbols into doorframes to ward off malevolent spirits.”
avalanche-cord /ˈævəlæntʃ kɔːrd/
C2Dây cứu hộ màu đỏ cuộn để cạnh cửa ra vào nhà trên núi phục vụ trường hợp khẩn cấp.
“He uncoiled the avalanche-cord hung by the mudroom peg before trekking into the blizzard.”
