Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCảnh báo và nhắc nhở4Làm quen4Nơi làm việc24Du lịch cơ bản13Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống50Mua sắm17Nhà cửa126Thời tiết25Sở thích43Học tập48Công nghệ72
Thêm 28 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng52Giao thông53Xin lỗi1Khen ngợi2Cảm xúc51Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm13Lễ hội sự kiện6Than phiền và phản hồi1Phỏng vấn xin việc5Làm việc nhóm9Sức khoẻ121Gia đình và bạn bè35Thiết bị văn phòng11Công tác1Sân bay chuyến bay22IELTS — People98IELTS — Environment117IELTS — Education77IELTS — Technology51TOEIC — Office21TOEIC — Travel7Họp hành1TOEIC — Finance76Thuyết trình2Khách sạn và lưu trú3Ăn uống bên ngoài10Tham quan14
alarmism /əˈlɑːrmɪzəm/
C1Thái độ thổi phồng rủi ro gây hoang mang không cần thiết.
“Sensational headlines often resort to cheap alarmism to drive clicks.”
anti-topple strap /ˌænti ˈtɒpl stræp/
C1Dây đai an toàn neo tủ sách hoặc kệ đồ cao vào tường để chống đổ ngã.
“Parents secured the towering nursery bookcase with a heavy-duty anti-topple strap to prevent tip-over accidents.”
avalanche beacon /ˈævəlɑːnʃ ˈbiːkən/
C1Thiết bị phát tín hiệu định vị khi bị tuyết lở vùi lấp.
“Check your avalanche beacon battery before skiing off-piste.”
avalanche transceiver /ˈævəlɑːnʃ trænˈsiːvər/
C1Bộ thu phát tín hiệu cứu hộ tuyết lở.
“Every backcountry skier must carry an avalanche transceiver.”
