Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCảnh báo và nhắc nhở3Làm quen2Nơi làm việc15Du lịch cơ bản8Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống20Mua sắm38Nhà cửa83Thời tiết6Sở thích29Học tập25Công nghệ46
Thêm 31 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng31Giao thông12Điện thoại tin nhắn4Khen ngợi1Cảm xúc17Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm7Lễ hội sự kiện2Than phiền và phản hồi2Phỏng vấn xin việc5Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm4Sức khoẻ49Gia đình và bạn bè5Thiết bị văn phòng7Công tác1Sân bay chuyến bay9IELTS — People45IELTS — Environment39IELTS — Education24IELTS — Technology24TOEIC — Office19TOEIC — Travel5Họp hành3TOEIC — Finance33Email và tin nhắn công việc2Thuyết trình1Khách sạn và lưu trú5Ăn uống bên ngoài1Tham quan8
air-raid /ˈer.reɪd/
B2cuộc không kích vào các mục tiêu mặt đất
“Civilians rushed to underground shelters during the sudden air-raid.”
alarm-system /əˈlɑːm ˈsɪs.təm/
B2hệ thống báo động an ninh gia đình
“Set the home alarm-system before leaving for vacation.”
alarmist /əˈlɑːr.mɪst/
B2Thổi phồng mối nguy hại quá mức cần thiết, dễ kích động tâm lý hoảng loạn.
“The report was criticized as alarmist because it overstated the immediate danger to users.”
