BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
air horn /ˈeə hɔːn/
B1

Còi hơi báo động gia đình dùng trong tình huống khẩn cấp.

Store an air horn in the storm shelter to signal for help if needed.

alarm bell /əˈlɑːm bel/
B1

chuông báo động

The smoke triggered the alarm bell in the hallway.