Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCảnh báo và nhắc nhở2Nơi làm việc37Du lịch cơ bản35Thói quen hàng ngày6Đồ ăn thức uống77Mua sắm40Nhà cửa148Thời tiết16Sở thích63Học tập34Công nghệ65Tiền bạc ngân hàng32
Thêm 31 chủ đề
Giao thông45Xin lỗi2Điện thoại tin nhắn4Khen ngợi2Cảm xúc20Đưa ra yêu cầu2Thời gian ngày tháng6Bày tỏ quan điểm3Lễ hội sự kiện7Than phiền và phản hồi1Phỏng vấn xin việc7Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm5Lịch và hạn chót4Sức khoẻ62Gia đình và bạn bè10Thiết bị văn phòng22Sân bay chuyến bay30IELTS — People51IELTS — Environment58IELTS — Education33IELTS — Technology26TOEIC — Office28TOEIC — Travel10Họp hành6TOEIC — Finance47Email và tin nhắn công việc7Khách sạn và lưu trú6Ăn uống bên ngoài24Tham quan15
air horn /ˈeə hɔːn/
B1Còi hơi báo động gia đình dùng trong tình huống khẩn cấp.
“Store an air horn in the storm shelter to signal for help if needed.”
alarm bell /əˈlɑːm bel/
B1chuông báo động
“The smoke triggered the alarm bell in the hallway.”
