Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
9 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềDu lịch cơ bản9Làm quen6Nơi làm việc16Thói quen hàng ngày16Đồ ăn thức uống21Mua sắm13Nhà cửa21Chào hỏi và đáp lời2Thời tiết5Giới thiệu2Sở thích9Học tập12
Thêm 36 chủ đề
Công nghệ16Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Tiền bạc ngân hàng9Giao thông12Xin lỗi1Điện thoại tin nhắn9Cảm xúc10Đưa ra yêu cầu6Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng1Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm10Lễ hội sự kiện2Than phiền và phản hồi5Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc5Chăm sóc khách hàng6Chỉ đường và hướng dẫn4Làm việc nhóm6Lịch và hạn chót8Sức khoẻ16Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng8Sân bay chuyến bay6IELTS — People1IELTS — Technology3TOEIC — Office7TOEIC — Travel1Họp hành11TOEIC — Finance4Email và tin nhắn công việc5Thuyết trình3Cụm động từ cơ bản38Khách sạn và lưu trú3Ăn uống bên ngoài7Tham quan2
backpack /ˈbækpæk/
A2ba lô
“My backpack is gray.”
camp /kæmp/
A2cắm trại
“Families often camp in the national park during holidays.”
get off /ɡet ɔːf/
A2Xuống xe/tàu
“Get off at the next stop.”
miss /mɪs/
A2Bị lỡ, đến muộn không kịp chuyến
“Hurry up or we will miss our flight!”
pack /pæk/
A2đóng gói
“I still need to pack my books.”
repack /ˌriːˈpæk/
A2Sắp xếp lại hành lý
“I need to repack my bag to make it lighter.”
stamp /stæmp/
A2Đóng dấu (mộc kiểm soát)
“The officer stamped my passport with an entry visa.”
unpack /ˌʌnˈpæk/
A2tháo dỡ, mở kiện hàng
“I haven't even started to unpack.”
visited /ˈvɪzɪtɪd/
A2đã đến thăm, ghé thăm (quá khứ của visit)
“We visited our grandparents in the countryside last Sunday.”
