Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
turnpike /ˈtɜːrn.paɪk/
C2đường bộ có trạm gác chắn để thu phí người và xe cộ qua lại
“Heavy stagecoaches were made to stop at the gatehouse of the turnpike to settle toll charges.”
