Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
7 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềDu lịch cơ bản7Làm quen6Nơi làm việc18Thói quen hàng ngày8Đồ ăn thức uống21Mua sắm9Nhà cửa21Thời tiết6Sở thích12Học tập9Tạm biệt1Công nghệ16
Thêm 32 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao6Tiền bạc ngân hàng9Giao thông9Điện thoại tin nhắn3Cảm xúc12Đưa ra yêu cầu1Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm12Than phiền và phản hồi3Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc3Chăm sóc khách hàng3Chỉ đường và hướng dẫn3Làm việc nhóm7Sức khoẻ18Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng4Sân bay chuyến bay3IELTS — People11IELTS — Environment9IELTS — Education17IELTS — Technology12TOEIC — Office19Họp hành4TOEIC — Finance17Email và tin nhắn công việc3Thuyết trình5Cụm động từ cơ bản20Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài4Tham quan1
stay /steɪ/
A1ở lại, lưu trú
“Where did you stay in Hue?”
stamp /stæmp/
A2Đóng dấu (mộc kiểm soát)
“The officer stamped my passport with an entry visa.”
sail /seɪl/
B1Đi thuyền (buồm)
“They plan to sail across the Atlantic Ocean in a small boat.”
see off /siː ɔːf/
B1tiễn ai đó lên đường
“Her parents went to the station to see her off.”
sightsee /ˈsaɪtsiː/
B1đi ngắm cảnh
“Tourists sightsaw along the historic canals.”
set out /ˈset aʊt/
B2bắt đầu chuyến đi, khởi hành
“They set out on their journey at dawn.”
smuggle /ˈsmʌɡ.əl/
B2Buôn lậu
“They used a false bottom in the vintage suitcase to smuggle the diamonds across the border.”
