Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
secluded /sɪˈkluːdɪd/
C1Biệt lập, thanh vắng, không bị người ngoài dòm ngó
“The villa occupies a secluded bay accessible solely by private boat.”
