Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềDu lịch cơ bản3Làm quen1Nơi làm việc18Đồ ăn thức uống8Mua sắm10Nhà cửa13Thời tiết1Sở thích15Học tập12Công nghệ9Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng10
Thêm 27 chủ đề
Giao thông3Cảm xúc19Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm9Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi1Cảm thông và quan tâm1Phỏng vấn xin việc3Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm4Lịch và hạn chót4Sức khoẻ14Gia đình và bạn bè2Thiết bị văn phòng1Công tác1Sân bay chuyến bay2IELTS — People15IELTS — Environment16IELTS — Education10IELTS — Technology4TOEIC — Office17Họp hành2TOEIC — Finance25Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình5Tham quan3
smuggling /ˈsmʌɡ.lɪŋ/
B2tội buôn lậu
“Customs officers cracked down on tobacco smuggling at the border.”
standby /ˈstændbaɪ/
B2Danh sách chờ ghế trống sát giờ bay
“I was placed on standby and luckily got the last seat.”
stopover /ˈstɒpˌəʊ.vər/
B2Điểm tạm nghỉ lại qua đêm hoặc thời gian ngắn trên một lộ trình dài.
“We booked a two-night stopover in Doha to explore the city before flying on to Sydney.”
