Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềDu lịch cơ bản6Làm quen4Nơi làm việc9Thói quen hàng ngày8Đồ ăn thức uống14Mua sắm14Nhà cửa17Thời tiết5Giới thiệu1Sở thích4Học tập3Công nghệ7
Thêm 33 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2Tiền bạc ngân hàng2Giao thông5Điện thoại tin nhắn3Cảm xúc5Đưa ra yêu cầu1Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm2Lễ hội sự kiện1Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng3Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm3Sức khoẻ11Gia đình và bạn bè2Thiết bị văn phòng7Sân bay chuyến bay6IELTS — People4IELTS — Environment2IELTS — Education1IELTS — Technology2TOEIC — Office1Họp hành2TOEIC — Finance2Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản9Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài10Tham quan7
shoulder bag /ˈʃəʊldə bæɡ/
A2túi đeo vai
“Her phone is in her shoulder bag.”
sight /saɪt/
A2danh lam thắng cảnh hoặc địa điểm nổi tiếng
“The old bridge is one of the most famous sights in town.”
sightseeing /ˈsaɪtsiːɪŋ/
A2Việc đi tham quan ngắm cảnh
“We are going sightseeing in Paris tomorrow.”
skip-the-line /ˌskɪp ðə ˈlaɪn/
A2ưu tiên không phải xếp hàng
“We bought skip-the-line tickets for the palace.”
stamp /stæmp/
A2Đóng dấu (mộc kiểm soát)
“The officer stamped my passport with an entry visa.”
strap /stræp/
A2quai hoặc dây đeo
“The bag has a long black strap.”
