Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
7 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềDu lịch cơ bản7Làm quen2Nơi làm việc21Thói quen hàng ngày7Đồ ăn thức uống5Mua sắm5Nhà cửa11Thời tiết1Sở thích8Học tập14Công nghệ13Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2
Thêm 34 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng13Giao thông7Xin lỗi1Điện thoại tin nhắn5Cảm xúc13Đưa ra yêu cầu3Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm13Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi3Cảm thông và quan tâm1Phỏng vấn xin việc2Chăm sóc khách hàng3Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm3Lịch và hạn chót5Sức khoẻ7Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay1IELTS — People2IELTS — Environment17IELTS — Education14IELTS — Technology6TOEIC — Office21TOEIC — Travel1Họp hành7TOEIC — Finance20Email và tin nhắn công việc5Thuyết trình3Cụm động từ cơ bản5Khách sạn và lưu trú3Ăn uống bên ngoài3Tham quan2
repack /ˌriːˈpæk/
A2Sắp xếp lại hành lý
“I need to repack my bag to make it lighter.”
reach /riːtʃ/
B1đến được, đạt tới
“We reached the summit before noon.”
rebook /ˌriːˈbʊk/
B1Đặt lại vé, đổi chuyến bay mới
“The airline will rebook you on the next departure.”
resort /rɪˈzɔːrt/
B1khu nghỉ dưỡng
“They stayed at a seaside resort in Da Nang.”
retreat /rɪˈtriːt/
B2kỳ nghỉ dưỡng, đợt tập huấn tách biệt
“We planned a retreat when everyone felt exhausted.”
reboard /riːˈbɔːd/
C1trở lại tàu/máy bay
“Passengers must reboard the coach within fifteen minutes of the stop.”
repatriate /ˌriːˈpeɪtrieɪt/
C1hồi hương
“The embassy acted to repatriate stranded citizens after floods.”
