Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềDu lịch cơ bản6Làm quen2Nơi làm việc28Thói quen hàng ngày4Đồ ăn thức uống14Mua sắm13Nhà cửa22Thời tiết3Sở thích19Học tập19Tạm biệt1Công nghệ23
Thêm 37 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Cảm ơn và đáp lại1Tiền bạc ngân hàng17Giao thông10Xin lỗi1Điện thoại tin nhắn3Cảm xúc23Đưa ra yêu cầu4Thời gian ngày tháng1Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm26Lễ hội sự kiện6Than phiền và phản hồi3Cảm thông và quan tâm1Phỏng vấn xin việc2Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn7Làm việc nhóm7Lịch và hạn chót3Sức khoẻ15Gia đình và bạn bè10Thiết bị văn phòng1Công tác1Sân bay chuyến bay2IELTS — People33IELTS — Environment35IELTS — Education26IELTS — Technology18TOEIC — Office31TOEIC — Travel1Họp hành3TOEIC — Finance37Email và tin nhắn công việc6Thuyết trình2Khách sạn và lưu trú9Ăn uống bên ngoài10Tham quan12
restroom /ˈrestruːm/
A2Nhà vệ sinh
“The restroom is just around the corner.”
resort /rɪˈzɔːrt/
B1khu nghỉ dưỡng
“They stayed at a seaside resort in Da Nang.”
riverside /ˈrɪvərsaɪd/
B1khu vực hoặc phần đất bên cạnh một con sông
“We walked along the riverside at sunset.”
ruins /ˈruː.ɪnz/
B1Tàn tích
“Tourists love walking among the ancient Roman ruins.”
retreat /rɪˈtriːt/
B2kỳ nghỉ dưỡng, đợt tập huấn tách biệt
“We planned a retreat when everyone felt exhausted.”
repatriation /ˌriːˌpætriˈeɪʃn/
C1Sự hồi hương, sự đưa người/tài sản về nước
“The government launched a grant program to encourage the repatriation of overseas academics.”
