Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
repatriation /ˌriːˌpætriˈeɪʃn/
C1Sự hồi hương, sự đưa người/tài sản về nước
“The government launched a grant program to encourage the repatriation of overseas academics.”
