Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
8 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềDu lịch cơ bản8Làm quen1Nơi làm việc37Thói quen hàng ngày2Đồ ăn thức uống34Mua sắm26Nhà cửa46Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết8Giới thiệu1Sở thích42Học tập55
Thêm 40 chủ đề
Công nghệ43Cảm ơn và đáp lại1Tiền bạc ngân hàng28Giao thông22Xin lỗi1Điện thoại tin nhắn3Khen ngợi3Cảm xúc30Đưa ra yêu cầu3Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng16Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm30Lễ hội sự kiện8Than phiền và phản hồi5Cảm thông và quan tâm2Cảnh báo và nhắc nhở8Phỏng vấn xin việc8Chăm sóc khách hàng4Chỉ đường và hướng dẫn3Làm việc nhóm4Lịch và hạn chót17Sức khoẻ54Gia đình và bạn bè16Thiết bị văn phòng9Công tác1Sân bay chuyến bay7IELTS — People112IELTS — Environment64IELTS — Education59IELTS — Technology26TOEIC — Office32TOEIC — Travel3Họp hành10TOEIC — Finance34Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình12Khách sạn và lưu trú4Ăn uống bên ngoài6Tham quan12
passport control /ˈpæspɔːrt kəntroʊl/
A2quầy kiểm tra hộ chiếu tại cửa khẩu
“Show your identity papers at passport control.”
power bank /ˈpaʊər bæŋk/
A2Pin sạc dự phòng
“You must carry your power bank with you on the plane.”
padlock /ˈpæd.lɒk/
B1ổ khóa móc rời
“Fasten the shed door with a heavy brass padlock.”
palace /ˈpæl.ɪs/
B1cung điện
“Visitors toured the royal palace's manicured gardens.”
port /pɔːt/
B1cảng biển
“Cargo ships arrive at the port daily.”
passer-by /ˌpæsər ˈbaɪ/
B2người qua đường
“A quick-thinking passer-by pulled the driver from the burning vehicle.”
pilgrimage /ˈpɪl.ɡrɪ.mɪdʒ/
B2chuyến hành hương
“Thousands undertake an annual pilgrimage to the desert shrine.”
public transport /ˈpʌblɪk ˈtrænsˌpɔːrt/
B2phương tiện giao thông công cộng như xe buýt, tàu
“She relies on public transport to commute to work.”
