Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềDu lịch cơ bản6Nơi làm việc9Thói quen hàng ngày3Đồ ăn thức uống7Mua sắm11Nhà cửa15Thời tiết3Sở thích9Học tập18Công nghệ5Tiền bạc ngân hàng4Giao thông7
Thêm 33 chủ đề
Điện thoại tin nhắn1Khen ngợi2Cảm xúc8Đưa ra yêu cầu3Thời gian ngày tháng3Mời và từ chối lời mời2Bày tỏ quan điểm10Lễ hội sự kiện3Than phiền và phản hồi1Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở4Phỏng vấn xin việc4Chăm sóc khách hàng3Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm4Lịch và hạn chót8Sức khoẻ13Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay2IELTS — People16IELTS — Environment18IELTS — Education8IELTS — Technology3TOEIC — Office21TOEIC — Travel2Họp hành6TOEIC — Finance5Email và tin nhắn công việc2Thuyết trình6Cụm động từ cơ bản11Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài2Tham quan4
pack up /pæk ʌp/
B1Thu dọn, đóng gói toàn bộ đồ đạc để rời đi
“The workers packed up their tools at 5 PM.”
padlock /ˈpæd.lɒk/
B1ổ khóa móc rời
“Fasten the shed door with a heavy brass padlock.”
palace /ˈpæl.ɪs/
B1cung điện
“Visitors toured the royal palace's manicured gardens.”
pass through /pæs θruː/
B1Đi ngang qua, ghé qua một nơi rồi đi tiếp
“We are just passing through the town on our trip.”
permitted /pərˈmɪtɪd/
B1được phép
“Only non-flash photography is permitted in this gallery.”
port /pɔːt/
B1cảng biển
“Cargo ships arrive at the port daily.”
