Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềDu lịch cơ bản2Nơi làm việc9Đồ ăn thức uống4Mua sắm4Nhà cửa2Thời tiết2Sở thích2Học tập2Công nghệ4Tiền bạc ngân hàng2Giao thông3Khen ngợi1
Thêm 20 chủ đề
Cảm xúc7Bày tỏ quan điểm3Than phiền và phản hồi1Chỉ đường và hướng dẫn1Lịch và hạn chót3Sức khoẻ5Gia đình và bạn bè3Công tác1Sân bay chuyến bay1IELTS — People13IELTS — Environment5IELTS — Education5IELTS — Technology1TOEIC — Office9TOEIC — Travel1Họp hành3TOEIC — Finance1Email và tin nhắn công việc2Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài1
overnight /ˌoʊvərˈnaɪt/
B1Qua đêm
“The airline provided an overnight stay at a nearby hotel.”
outbound /ˈaʊtbaʊnd/
B2Đang trên hành trình rời khỏi trung tâm hoặc điểm xuất phát ban đầu.
“Holiday traffic clogged the outbound lanes as thousands fled the city for coastal resorts.”
