Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềDu lịch cơ bản3Nơi làm việc5Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống5Mua sắm5Nhà cửa2Thời tiết1Sở thích2Học tập2Công nghệ2Tiền bạc ngân hàng2Giao thông1
Thêm 27 chủ đề
Khen ngợi1Cảm xúc3Thời gian ngày tháng4Bày tỏ quan điểm5Lễ hội sự kiện2Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc4Chăm sóc khách hàng1Làm việc nhóm3Lịch và hạn chót2Sức khoẻ4Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng1Công tác1Sân bay chuyến bay2IELTS — People2IELTS — Environment4IELTS — Education1TOEIC — Office11TOEIC — Travel2Họp hành4TOEIC — Finance4Thuyết trình3Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài1Tham quan2
origin /ˈɔːrɪdʒɪn/
B1Nguồn gốc, nơi khởi đầu của một phong tục hoặc nền văn hóa.
“Historians still debate the origin of this harvest dance.”
outskirts /ˈaʊtskɜːrts/
B1vùng ngoại ô, vùng ven thành phố
“My family resides on the outskirts of the capital to avoid urban noise.”
overnight /ˌoʊvərˈnaɪt/
B1Qua đêm
“The airline provided an overnight stay at a nearby hotel.”
