Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềDu lịch cơ bản6Làm quen2Nơi làm việc18Thói quen hàng ngày4Đồ ăn thức uống17Mua sắm16Nhà cửa22Thời tiết10Sở thích23Học tập25Công nghệ27Tiền bạc ngân hàng8
Thêm 30 chủ đề
Giao thông10Xin lỗi1Điện thoại tin nhắn2Khen ngợi2Cảm xúc13Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng8Bày tỏ quan điểm3Lễ hội sự kiện3Than phiền và phản hồi3Cảnh báo và nhắc nhở3Phỏng vấn xin việc1Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm6Lịch và hạn chót4Sức khoẻ29Gia đình và bạn bè14Thiết bị văn phòng9IELTS — People51IELTS — Environment34IELTS — Education39IELTS — Technology32TOEIC — Office15Họp hành1TOEIC — Finance22Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình2Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài8Tham quan11
metro /ˈmetrəʊ/
A1hệ thống mét-rô
“The metro station closes late at night.”
meeting point /ˈmiːtɪŋ pɔɪnt/
A2Địa điểm mọi người hẹn gặp trước một hoạt động.
“The meeting point is outside the library.”
motel /moʊˈtel/
A2nhà nghỉ ven đường cho tài xế
“We stayed in a cheap motel beside the highway.”
medical kit /ˈmedɪkl kɪt/
B1Hộp sơ cứu y tế
“The crew brings a medical kit.”
marina /məˈriː.nə/
B2Bến du thuyền dành cho việc neo đậu thuyền buồm và ca-nô.
“Luxury yachts were docked along the piers at the marina.”
monastery /ˈmɒnəstri/
B2tu viện dành cho tu sĩ
“The hilltop monastery produced fine wine and copied antique books.”
