Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
miss /mɪs/
A2Bị lỡ, đến muộn không kịp chuyến
“Hurry up or we will miss our flight!”

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
Bị lỡ, đến muộn không kịp chuyến
“Hurry up or we will miss our flight!”