Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềDu lịch cơ bản6Làm quen2Nơi làm việc12Thói quen hàng ngày2Đồ ăn thức uống6Mua sắm6Nhà cửa8Thời tiết3Giới thiệu1Sở thích8Học tập15Công nghệ20
Thêm 32 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng16Giao thông3Cảm xúc22Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng6Mời và từ chối lời mời2Bày tỏ quan điểm16Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi2Cảnh báo và nhắc nhở3Phỏng vấn xin việc3Chăm sóc khách hàng3Chỉ đường và hướng dẫn4Làm việc nhóm5Lịch và hạn chót2Sức khoẻ30Gia đình và bạn bè10Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay2IELTS — People61IELTS — Environment21IELTS — Education26IELTS — Technology22TOEIC — Office20TOEIC — Travel1Họp hành4TOEIC — Finance21Email và tin nhắn công việc2Thuyết trình2Ăn uống bên ngoài2Tham quan2
ID /aɪ ˈdiː/
A1giấy tờ tùy thân
“Show your ID at the desk.”
information /ˌɪnfərˈmeɪʃn/
A2Thông tin, tin tức
“This brochure gives helpful information.”
identification /aɪˌdentɪfɪˈkeɪʃn/
B1giấy tờ tùy thân, sự nhận diện
“Please present your identification.”
immigration /ˌɪmɪˈɡreɪʃn/
B1Cục quản lý xuất nhập cảnh, thủ tục nhập cảnh
“Proceed to immigration after exiting the plane.”
itinerary /aɪˈtɪnərəri/
B2Lịch trình chuyến đi
“The travel agent handed us the travel itinerary.”
itinerancy /aɪˈtɪn.ər.ən.si/
C2lối sống liên tục chuyển dịch từ nơi này sang nơi khác không có chỗ ở cố định
“A life of relentless itinerancy took the musician from dusty roadside taverns to grand capital opera halls.”
